许配 nghĩa là Hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt).
Nghĩa của 许配
xǔpèi
HỨA PHỐIĐộng từphồn thể 許配
Hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt)
Câu hỏi thường gặp
许配 nghĩa là gì?
许配 (xǔpèi) nghĩa là Hứa gả một cô gái (trong hôn nhân sắp đặt).
许配 đọc thế nào?
许配 đọc là xǔpèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 许配 là gì?
Âm Hán Việt của 许配 là "hứa phối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.