TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讹人

érén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訛人

Âm Hán Việt NGOA NHÂN

讹人 nghĩa là tống tiền, đe doạ tống tiền.

Nghĩa của 讹人

érén

NGOA NHÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 訛人
  1. Tống tiền
  2. Đe doạ tống tiền

Câu hỏi thường gặp

讹人 nghĩa là gì?

讹人 (érén) nghĩa là tống tiền, đe doạ tống tiền.

讹人 đọc thế nào?

讹人 đọc là érén (pinyin).

Âm Hán Việt của 讹人 là gì?

Âm Hán Việt của 讹人 là "ngoa nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.