TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

讹字

ézì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訛字

Âm Hán Việt NGOA TỰ

讹字 nghĩa là ký tự sai, lỗi in ấn.

Nghĩa của 讹字

ézì

NGOA TỰDanh từphồn thể 訛字
  1. Ký tự sai
  2. Lỗi in ấn

Câu hỏi thường gặp

讹字 nghĩa là gì?

讹字 (ézì) nghĩa là ký tự sai, lỗi in ấn.

讹字 đọc thế nào?

讹字 đọc là ézì (pinyin).

Âm Hán Việt của 讹字 là gì?

Âm Hán Việt của 讹字 là "ngoa tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.