TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

设计规范

shèjìguīfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 設計規範

Âm Hán Việt THIẾT KẾ QUY PHẠM

设计规范 nghĩa là tiêu chuẩn thiết kế, quy định quy hoạch.

Nghĩa của 设计规范

shèjìguīfàn

THIẾT KẾ QUY PHẠMphồn thể 設計規範
  1. Tiêu chuẩn thiết kế
  2. Quy định quy hoạch

Câu hỏi thường gặp

设计规范 nghĩa là gì?

设计规范 (shèjìguīfàn) nghĩa là tiêu chuẩn thiết kế, quy định quy hoạch.

设计规范 đọc thế nào?

设计规范 đọc là shèjìguīfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 设计规范 là gì?

Âm Hán Việt của 设计规范 là "thiết kế quy phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.