TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访古

fǎnggǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪古

Âm Hán Việt PHỎNG CỔ

访古 nghĩa là Tìm kiếm di tích cổ.

Nghĩa của 访古

fǎnggǔ

PHỎNG CỔĐộng từphồn thể 訪古
  1. Tìm kiếm di tích cổ

Câu hỏi thường gặp

访古 nghĩa là gì?

访古 (fǎnggǔ) nghĩa là Tìm kiếm di tích cổ.

访古 đọc thế nào?

访古 đọc là fǎnggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 访古 là gì?

Âm Hán Việt của 访古 là "phỏng cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.