TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

访朝

fǎng Cháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訪朝

Âm Hán Việt PHỎNG TRIỀU

访朝 nghĩa là thăm triều tiên.

Nghĩa của 访朝

fǎng Cháo

PHỎNG TRIỀUphồn thể 訪朝
  1. Thăm Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

访朝 nghĩa là gì?

访朝 (fǎng cháo) nghĩa là thăm triều tiên.

访朝 đọc thế nào?

访朝 đọc là fǎng Cháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 访朝 là gì?

Âm Hán Việt của 访朝 là "phỏng triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.