TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

证明完毕

zhèngmíngwánbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 證明完畢

Âm Hán Việt CHỨNG MINH HOÀN TẤT

证明完毕 nghĩa là đpcm, kết thúc chứng minh.

Nghĩa của 证明完毕

zhèngmíngwánbì

CHỨNG MINH HOÀN TẤTphồn thể 證明完畢
  1. Đpcm
  2. Kết thúc chứng minh (toán học)

Câu hỏi thường gặp

证明完毕 nghĩa là gì?

证明完毕 (zhèngmíngwánbì) nghĩa là đpcm, kết thúc chứng minh.

证明完毕 đọc thế nào?

证明完毕 đọc là zhèngmíngwánbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 证明完毕 là gì?

Âm Hán Việt của 证明完毕 là "chứng minh hoàn tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.