证明完毕 (zhèngmíngwánbì) nghĩa là đpcm, kết thúc chứng minh.
证明完毕 đọc thế nào?
证明完毕 đọc là zhèngmíngwánbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 证明完毕 là gì?
Âm Hán Việt của 证明完毕 là "chứng minh hoàn tất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.