评委
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 評委
评委 nghĩa là ban đánh giá, ban giám khảo, giám khảo.
Nghĩa của 评委
píngwěi
BÌNH ỦYDanh từphồn thể 評委- Ban đánh giá; ban giám khảo
- Thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 评选委员会委员 (píngxuǎnwěiyuánhuìwěiyuán))
Câu hỏi thường gặp
评委 nghĩa là gì?
评委 (píngwěi) nghĩa là ban đánh giá, ban giám khảo, giám khảo.
评委 đọc thế nào?
评委 đọc là píngwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 评委 là gì?
Âm Hán Việt của 评委 là "bình ủy".