TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评审团

píngshěntuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評審團

Âm Hán Việt BÌNH THẨM ĐOÀN

评审团 nghĩa là ban giám khảo, hội đồng giám khảo.

Nghĩa của 评审团

píngshěntuán

BÌNH THẨM ĐOÀNphồn thể 評審團
  1. Ban giám khảo
  2. Hội đồng giám khảo

Câu hỏi thường gặp

评审团 nghĩa là gì?

评审团 (píngshěntuán) nghĩa là ban giám khảo, hội đồng giám khảo.

评审团 đọc thế nào?

评审团 đọc là píngshěntuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 评审团 là gì?

Âm Hán Việt của 评审团 là "bình thẩm đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.