TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

评选

píngxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 評選

Âm Hán Việt BÌNH TUYỂN

评选 nghĩa là Bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận.

Nghĩa của 评选

píngxuǎn

BÌNH TUYỂNĐộng từphồn thể 評選
  1. Bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận

Câu hỏi thường gặp

评选 nghĩa là gì?

评选 (píngxuǎn) nghĩa là Bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận.

评选 đọc thế nào?

评选 đọc là píngxuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 评选 là gì?

Âm Hán Việt của 评选 là "bình tuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.