TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识字率

shízìlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識字率

Âm Hán Việt THỨC TỰ SUẤT

识字率 nghĩa là tỉ lệ biết chữ.

Nghĩa của 识字率

shízìlǜ

THỨC TỰ SUẤTphồn thể 識字率
  1. Tỉ lệ biết chữ

Câu hỏi thường gặp

识字率 nghĩa là gì?

识字率 (shízìlǜ) nghĩa là tỉ lệ biết chữ.

识字率 đọc thế nào?

识字率 đọc là shízìlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 识字率 là gì?

Âm Hán Việt của 识字率 là "thức tự suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.