TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

识趣

shíqù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 識趣

Âm Hán Việt THỨC THÚ

识趣 nghĩa là khéo léo, thận trọng.

Nghĩa của 识趣

shíqù

THỨC THÚĐộng từphồn thể 識趣
  1. Khéo léo
  2. Thận trọng

Câu hỏi thường gặp

识趣 nghĩa là gì?

识趣 (shíqù) nghĩa là khéo léo, thận trọng.

识趣 đọc thế nào?

识趣 đọc là shíqù (pinyin).

Âm Hán Việt của 识趣 là gì?

Âm Hán Việt của 识趣 là "thức thú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.