TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诉诸

sùzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 訴諸

Âm Hán Việt TỐ CHƯ

诉诸 nghĩa là kêu gọi, phải dùng đến.

Nghĩa của 诉诸

sùzhū

TỐ CHƯĐộng từphồn thể 訴諸
  1. Kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
  2. Phải dùng đến (một biện pháp)

Câu hỏi thường gặp

诉诸 nghĩa là gì?

诉诸 (sùzhū) nghĩa là kêu gọi, phải dùng đến.

诉诸 đọc thế nào?

诉诸 đọc là sùzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 诉诸 là gì?

Âm Hán Việt của 诉诸 là "tố chư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.