TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诊疗

zhěnliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 診療

Âm Hán Việt CHẨN LIỆU

诊疗 nghĩa là Chẩn đoán và điều trị.

Nghĩa của 诊疗

zhěnliáo

CHẨN LIỆUĐộng từphồn thể 診療
  1. Chẩn đoán và điều trị

Câu hỏi thường gặp

诊疗 nghĩa là gì?

诊疗 (zhěnliáo) nghĩa là Chẩn đoán và điều trị.

诊疗 đọc thế nào?

诊疗 đọc là zhěnliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 诊疗 là gì?

Âm Hán Việt của 诊疗 là "chẩn liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.