TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

词缀剥除

cízhuìbōchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詞綴剝除

词缀剥除 nghĩa là Loại bỏ phụ tố.

Nghĩa của 词缀剥除

cízhuìbōchú

phồn thể 詞綴剝除
  1. Loại bỏ phụ tố
  2. Xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố

Câu hỏi thường gặp

词缀剥除 nghĩa là gì?

词缀剥除 (cízhuìbōchú) nghĩa là Loại bỏ phụ tố.

词缀剥除 đọc thế nào?

词缀剥除 đọc là cízhuìbōchú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.