TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诏安

Zhào'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詔安

Âm Hán Việt CHIẾU AN

诏安 nghĩa là Huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến.

Nghĩa của 诏安

Zhào'ān

CHIẾU ANTên riêngphồn thể 詔安tên riêng
  1. Huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

诏安 nghĩa là gì?

诏安 (zhào'ān) nghĩa là Huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến.

诏安 đọc thế nào?

诏安 đọc là Zhào'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 诏安 là gì?

Âm Hán Việt của 诏安 là "chiếu an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.