TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

译音

yìyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譯音

Âm Hán Việt DỊCH ÂM

译音 nghĩa là phiên âm ngữ âm, chuyển tự.

Nghĩa của 译音

yìyīn

DỊCH ÂMDanh từ, Động từphồn thể 譯音
  1. Phiên âm ngữ âm
  2. Chuyển tự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 译音

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

译音 nghĩa là gì?

译音 (yìyīn) nghĩa là phiên âm ngữ âm, chuyển tự.

译音 đọc thế nào?

译音 đọc là yìyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 译音 là gì?

Âm Hán Việt của 译音 là "dịch âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.