TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试药族

shìyàozú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試藥族

Âm Hán Việt THÍ DƯỢC TỘC

试药族 nghĩa là Người tham gia thử nghiệm lâm sàng.

Nghĩa của 试药族

shìyàozú

THÍ DƯỢC TỘCphồn thể 試藥族
  1. Người tham gia thử nghiệm lâm sàng

Câu hỏi thường gặp

试药族 nghĩa là gì?

试药族 (shìyàozú) nghĩa là Người tham gia thử nghiệm lâm sàng.

试药族 đọc thế nào?

试药族 đọc là shìyàozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 试药族 là gì?

Âm Hán Việt của 试药族 là "thí dược tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.