TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

试读

shìdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 試讀

Âm Hán Việt THÍ ĐỘC

试读 nghĩa là Đọc thử một chương sách.

Nghĩa của 试读

shìdú

THÍ ĐỘCphồn thể 試讀
  1. Đọc thử một chương sách
  2. Đăng ký xuất bản phẩm dùng thử
  3. Tham gia lớp học thử nghiệm

Câu hỏi thường gặp

试读 nghĩa là gì?

试读 (shìdú) nghĩa là Đọc thử một chương sách.

试读 đọc thế nào?

试读 đọc là shìdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 试读 là gì?

Âm Hán Việt của 试读 là "thí độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.