诗圣 nghĩa là "thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ).
Nghĩa của 诗圣
shīshèng
THI THÁNHDanh từphồn thể 詩聖
"thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)
Câu hỏi thường gặp
诗圣 nghĩa là gì?
诗圣 (shīshèng) nghĩa là "thánh thơ", danh hiệu của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ).
诗圣 đọc thế nào?
诗圣 đọc là shīshèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗圣 là gì?
Âm Hán Việt của 诗圣 là "thi thánh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.