TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗情画意

shīqínghuàyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩情畫意

Âm Hán Việt THI TÌNH HỌA Ý

诗情画意 nghĩa là vẻ đẹp nên thơ.

Nghĩa của 诗情画意

shīqínghuàyì

THI TÌNH HỌA ÝCụm từphồn thể 詩情畫意
  1. Vẻ đẹp nên thơ
  2. Sức hấp dẫn thơ mộng
  3. Dịu dàng thơ mộng

Câu hỏi thường gặp

诗情画意 nghĩa là gì?

诗情画意 (shīqínghuàyì) nghĩa là vẻ đẹp nên thơ.

诗情画意 đọc thế nào?

诗情画意 đọc là shīqínghuàyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗情画意 là gì?

Âm Hán Việt của 诗情画意 là "thi tình họa ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.