诗歌
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 詩歌
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 首 (shǒu), 段 (duàn)
诗歌 nghĩa là bài thơ.
Nghĩa của 诗歌
shīgē
THI CADanh từphồn thể 詩歌- Bài thơ
Câu hỏi thường gặp
诗歌 nghĩa là gì?
诗歌 (shīgē) nghĩa là bài thơ.
诗歌 đọc thế nào?
诗歌 đọc là shīgē (pinyin).
Âm Hán Việt của 诗歌 là gì?
Âm Hán Việt của 诗歌 là "thi ca".