TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诗歌

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shīgē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詩歌

Âm Hán Việt THI CA
Lượng từ đi kèm: 本 (běn), 首 (shǒu), 段 (duàn)

诗歌 nghĩa là bài thơ.

Nghĩa của 诗歌

shīgē

THI CADanh từphồn thể 詩歌
  1. Bài thơ

Câu hỏi thường gặp

诗歌 nghĩa là gì?

诗歌 (shīgē) nghĩa là bài thơ.

诗歌 đọc thế nào?

诗歌 đọc là shīgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 诗歌 là gì?

Âm Hán Việt của 诗歌 là "thi ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.