TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诛流

zhūliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誅流

Âm Hán Việt TRU LƯU

诛流 nghĩa là giết và đày đi.

Nghĩa của 诛流

zhūliú

TRU LƯUphồn thể 誅流
  1. Giết và đày đi

Câu hỏi thường gặp

诛流 nghĩa là gì?

诛流 (zhūliú) nghĩa là giết và đày đi.

诛流 đọc thế nào?

诛流 đọc là zhūliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 诛流 là gì?

Âm Hán Việt của 诛流 là "tru lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.