TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诛锄异己

zhūchúyìjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誅鋤異己

Âm Hán Việt TRU SỪ DỊ KỶ

诛锄异己 nghĩa là Tiêu diệt những người bất đồng.

Nghĩa của 诛锄异己

zhūchúyìjǐ

TRU SỪ DỊ KỶphồn thể 誅鋤異己
  1. Tiêu diệt những người bất đồng
  2. Tiêu diệt những người không đồng ý

Câu hỏi thường gặp

诛锄异己 nghĩa là gì?

诛锄异己 (zhūchúyìjǐ) nghĩa là Tiêu diệt những người bất đồng.

诛锄异己 đọc thế nào?

诛锄异己 đọc là zhūchúyìjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 诛锄异己 là gì?

Âm Hán Việt của 诛锄异己 là "tru sừ dị kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.