TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话不投机半句多

huàbùtóujībànjùduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話不投機半句多

Âm Hán Việt THOẠI BẤT ĐẦU CƠ BÁN CÚ ĐA

话不投机半句多 nghĩa là Khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời.

Nghĩa của 话不投机半句多

huàbùtóujībànjùduō

THOẠI BẤT ĐẦU CƠ BÁN CÚ ĐATục ngữphồn thể 話不投機半句多
  1. thành ngữ Khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời

Câu hỏi thường gặp

话不投机半句多 nghĩa là gì?

话不投机半句多 (huàbùtóujībànjùduō) nghĩa là Khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời.

话不投机半句多 đọc thế nào?

话不投机半句多 đọc là huàbùtóujībànjùduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 话不投机半句多 là gì?

Âm Hán Việt của 话不投机半句多 là "thoại bất đầu cơ bán cú đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.