TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

话亭

huàtíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 話亭

Âm Hán Việt THOẠI ĐÌNH

话亭 nghĩa là bốt điện thoại.

Nghĩa của 话亭

huàtíng

THOẠI ĐÌNHphồn thể 話亭
  1. Bốt điện thoại

Từ ghép có 话亭

Câu hỏi thường gặp

话亭 nghĩa là gì?

话亭 (huàtíng) nghĩa là bốt điện thoại.

话亭 đọc thế nào?

话亭 đọc là huàtíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 话亭 là gì?

Âm Hán Việt của 话亭 là "thoại đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.