TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诠注

quánzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詮註

Âm Hán Việt THUYÊN CHÚ

诠注 nghĩa là Ghi chú và bình luận.

Nghĩa của 诠注

quánzhù

THUYÊN CHÚphồn thể 詮註
  1. Ghi chú và bình luận
  2. Khú giải

Câu hỏi thường gặp

诠注 nghĩa là gì?

诠注 (quánzhù) nghĩa là Ghi chú và bình luận.

诠注 đọc thế nào?

诠注 đọc là quánzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 诠注 là gì?

Âm Hán Việt của 诠注 là "thuyên chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.