TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诡笑

guǐxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 詭笑

Âm Hán Việt QUỶ TIẾU

诡笑 nghĩa là cười nhếch mép.

Nghĩa của 诡笑

guǐxiào

QUỶ TIẾUphồn thể 詭笑
  1. Cười nhếch mép
  2. Nụ cười không chân thành

Câu hỏi thường gặp

诡笑 nghĩa là gì?

诡笑 (guǐxiào) nghĩa là cười nhếch mép.

诡笑 đọc thế nào?

诡笑 đọc là guǐxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 诡笑 là gì?

Âm Hán Việt của 诡笑 là "quỷ tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.