Xảo quyệt nhiều cách (thành ngữ); ranh mãnh và nghịch ngợm
Đầy mưu mô và xảo trá
Câu hỏi thường gặp
诡计多端 nghĩa là gì?
诡计多端 (guǐjìduōduān) nghĩa là xảo quyệt nhiều cách.
诡计多端 đọc thế nào?
诡计多端 đọc là guǐjìduōduān (pinyin).
Âm Hán Việt của 诡计多端 là gì?
Âm Hán Việt của 诡计多端 là "quỷ kế đa đoan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.