TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诤友

zhèngyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諍友

Âm Hán Việt TRÁNH HỮU

诤友 nghĩa là Bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp.

Nghĩa của 诤友

zhèngyǒu

TRÁNH HỮUDanh từphồn thể 諍友
  1. Bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

诤友 nghĩa là gì?

诤友 (zhèngyǒu) nghĩa là Bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp.

诤友 đọc thế nào?

诤友 đọc là zhèngyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 诤友 là gì?

Âm Hán Việt của 诤友 là "tránh hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.