TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语序

yǔxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語序

Âm Hán Việt NGỮ TỰ

语序 nghĩa là trật tự từ.

Nghĩa của 语序

yǔxù

NGỮ TỰDanh từphồn thể 語序
  1. Trật tự từ

Câu hỏi thường gặp

语序 nghĩa là gì?

语序 (yǔxù) nghĩa là trật tự từ.

语序 đọc thế nào?

语序 đọc là yǔxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 语序 là gì?

Âm Hán Việt của 语序 là "ngữ tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.