TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语惊四座

yǔjīngsìzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語驚四座

Âm Hán Việt NGỮ KINH TỨ TỌA

语惊四座 nghĩa là Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc.

Nghĩa của 语惊四座

yǔjīngsìzuò

NGỮ KINH TỨ TỌACụm từphồn thể 語驚四座
  1. thành ngữ Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc
  2. một lời nói Gây kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

语惊四座 nghĩa là gì?

语惊四座 (yǔjīngsìzuò) nghĩa là Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc.

语惊四座 đọc thế nào?

语惊四座 đọc là yǔjīngsìzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 语惊四座 là gì?

Âm Hán Việt của 语惊四座 là "ngữ kinh tứ tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.