语惊四座 nghĩa là Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc.
Nghĩa của 语惊四座
yǔjīngsìzuò
NGỮ KINH TỨ TỌACụm từphồn thể 語驚四座
thành ngữ Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc
một lời nói Gây kinh ngạc
Câu hỏi thường gặp
语惊四座 nghĩa là gì?
语惊四座 (yǔjīngsìzuò) nghĩa là Nói một câu khiến mọi người có mặt đều kinh ngạc.
语惊四座 đọc thế nào?
语惊四座 đọc là yǔjīngsìzuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 语惊四座 là gì?
Âm Hán Việt của 语惊四座 là "ngữ kinh tứ tọa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.