TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语感

yǔgǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語感

Âm Hán Việt NGỮ CẢM

语感 nghĩa là Cảm giác ngôn ngữ theo bản năng.

Nghĩa của 语感

yǔgǎn

NGỮ CẢMDanh từphồn thể 語感
  1. Cảm giác ngôn ngữ theo bản năng

Câu hỏi thường gặp

语感 nghĩa là gì?

语感 (yǔgǎn) nghĩa là Cảm giác ngôn ngữ theo bản năng.

语感 đọc thế nào?

语感 đọc là yǔgǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 语感 là gì?

Âm Hán Việt của 语感 là "ngữ cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.