TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语气词

yǔqìcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語氣詞

Âm Hán Việt NGỮ KHÍ TỪ

语气词 nghĩa là trợ từ ngữ khí.

Nghĩa của 语气词

yǔqìcí

NGỮ KHÍ TỪDanh từphồn thể 語氣詞
  1. Trợ từ ngữ khí

Câu hỏi thường gặp

语气词 nghĩa là gì?

语气词 (yǔqìcí) nghĩa là trợ từ ngữ khí.

语气词 đọc thế nào?

语气词 đọc là yǔqìcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 语气词 là gì?

Âm Hán Việt của 语气词 là "ngữ khí từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.