TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语言能力

yǔyánnénglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語言能力

Âm Hán Việt NGỮ NGÔN NĂNG LỰC

语言能力 nghĩa là khả năng ngôn ngữ.

Nghĩa của 语言能力

yǔyánnénglì

NGỮ NGÔN NĂNG LỰCphồn thể 語言能力
  1. Khả năng ngôn ngữ

Câu hỏi thường gặp

语言能力 nghĩa là gì?

语言能力 (yǔyánnénglì) nghĩa là khả năng ngôn ngữ.

语言能力 đọc thế nào?

语言能力 đọc là yǔyánnénglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 语言能力 là gì?

Âm Hán Việt của 语言能力 là "ngữ ngôn năng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.