TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语言誓约

yǔyánshìyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語言誓約

Âm Hán Việt NGỮ NGÔN THỆ ƯỚC

语言誓约 nghĩa là cam kết ngôn ngữ.

Nghĩa của 语言誓约

yǔyánshìyuē

NGỮ NGÔN THỆ ƯỚCphồn thể 語言誓約
  1. Cam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)

Câu hỏi thường gặp

语言誓约 nghĩa là gì?

语言誓约 (yǔyánshìyuē) nghĩa là cam kết ngôn ngữ.

语言誓约 đọc thế nào?

语言誓约 đọc là yǔyánshìyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 语言誓约 là gì?

Âm Hán Việt của 语言誓约 là "ngữ ngôn thệ ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.