TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语言训练

yǔyánxùnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語言訓練

Âm Hán Việt NGỮ NGÔN HUẤN LUYỆN

语言训练 nghĩa là đào tạo ngôn ngữ.

Nghĩa của 语言训练

yǔyánxùnliàn

NGỮ NGÔN HUẤN LUYỆNphồn thể 語言訓練
  1. Đào tạo ngôn ngữ

Câu hỏi thường gặp

语言训练 nghĩa là gì?

语言训练 (yǔyánxùnliàn) nghĩa là đào tạo ngôn ngữ.

语言训练 đọc thế nào?

语言训练 đọc là yǔyánxùnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 语言训练 là gì?

Âm Hán Việt của 语言训练 là "ngữ ngôn huấn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.