TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语音意识

yǔyīnyìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語音意識

Âm Hán Việt NGỮ ÂM Ý THỨC

语音意识 nghĩa là nhận thức ngữ âm.

Nghĩa của 语音意识

yǔyīnyìshí

NGỮ ÂM Ý THỨCphồn thể 語音意識
  1. Nhận thức ngữ âm

Câu hỏi thường gặp

语音意识 nghĩa là gì?

语音意识 (yǔyīnyìshí) nghĩa là nhận thức ngữ âm.

语音意识 đọc thế nào?

语音意识 đọc là yǔyīnyìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 语音意识 là gì?

Âm Hán Việt của 语音意识 là "ngữ âm ý thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.