TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

语音通讯通道

yǔyīntōngxùntōngdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 語音通訊通道

Âm Hán Việt NGỮ ÂM THÔNG TẤN THÔNG ĐẠO

语音通讯通道 nghĩa là kênh liên lạc thoại.

Nghĩa của 语音通讯通道

yǔyīntōngxùntōngdào

NGỮ ÂM THÔNG TẤN THÔNG ĐẠOphồn thể 語音通訊通道
  1. Kênh liên lạc thoại

Câu hỏi thường gặp

语音通讯通道 nghĩa là gì?

语音通讯通道 (yǔyīntōngxùntōngdào) nghĩa là kênh liên lạc thoại.

语音通讯通道 đọc thế nào?

语音通讯通道 đọc là yǔyīntōngxùntōngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 语音通讯通道 là gì?

Âm Hán Việt của 语音通讯通道 là "ngữ âm thông tấn thông đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.