TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误信

wùxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤信

Âm Hán Việt NGỘ TÍN

误信 nghĩa là tin tưởng sai lệch, bị lừa tin.

Nghĩa của 误信

wùxìn

NGỘ TÍNĐộng từphồn thể 誤信
  1. Tin tưởng sai lệch
  2. Bị lừa tin
  3. Tin vào (một mánh khóe, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

误信 nghĩa là gì?

误信 (wùxìn) nghĩa là tin tưởng sai lệch, bị lừa tin.

误信 đọc thế nào?

误信 đọc là wùxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 误信 là gì?

Âm Hán Việt của 误信 là "ngộ tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.