TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误机

wùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤機

Âm Hán Việt NGỘ CƠ

误机 nghĩa là lỡ chuyến bay.

Nghĩa của 误机

wùjī

NGỘ CƠĐộng từphồn thể 誤機
  1. Lỡ chuyến bay

Câu hỏi thường gặp

误机 nghĩa là gì?

误机 (wùjī) nghĩa là lỡ chuyến bay.

误机 đọc thế nào?

误机 đọc là wùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 误机 là gì?

Âm Hán Việt của 误机 là "ngộ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.