TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误点

wùdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤點

Âm Hán Việt NGỘ ĐIỂM

误点 nghĩa là không đúng giờ, trễ.

Nghĩa của 误点

wùdiǎn

NGỘ ĐIỂMĐộng từphồn thể 誤點
  1. Không đúng giờ
  2. Trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không)
  3. Quá hạn
  4. Chậm lịch
  5. Trì hoãn

Câu hỏi thường gặp

误点 nghĩa là gì?

误点 (wùdiǎn) nghĩa là không đúng giờ, trễ.

误点 đọc thế nào?

误点 đọc là wùdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 误点 là gì?

Âm Hán Việt của 误点 là "ngộ điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.