TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诱使

yòushǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誘使

Âm Hán Việt DỤ SỨ

诱使 nghĩa là dụ dỗ, vào bẫy.

Nghĩa của 诱使

yòushǐ

DỤ SỨĐộng từphồn thể 誘使
  1. Dụ dỗ
  2. Vào bẫy
  3. Lừa làm
  4. Gợi nhắc
  5. Kích thích
  6. Mời gọi
  7. Cám dỗ

Câu hỏi thường gặp

诱使 nghĩa là gì?

诱使 (yòushǐ) nghĩa là dụ dỗ, vào bẫy.

诱使 đọc thế nào?

诱使 đọc là yòushǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 诱使 là gì?

Âm Hán Việt của 诱使 là "dụ sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.