TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诳

kuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誑

Âm Hán Việt CUỐNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cuống

诳 nghĩa là lừa dối, lừa gạt, sai sự thật, nói dối.

Nghĩa của 诳

kuáng

CUỐNGphồn thể 誑
  1. Lừa dối; lừa gạt
  2. Sai sự thật; nói dối
  3. tiếng địa phương Làm cho vui

Từ ghép có 诳

Câu hỏi thường gặp

诳 nghĩa là gì?

诳 (kuáng) nghĩa là lừa dối, lừa gạt, sai sự thật, nói dối.

诳 đọc thế nào?

诳 đọc là kuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诳 là gì?

Âm Hán Việt của 诳 là "cuống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.