TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说唱

shuōchàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說唱

Âm Hán Việt THUYẾT XƯỚNG

说唱 nghĩa là Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng).

Nghĩa của 说唱

shuōchàng

THUYẾT XƯỚNGDanh từphồn thể 說唱
  1. Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng)
  2. âm nhạc Rap

Câu hỏi thường gặp

说唱 nghĩa là gì?

说唱 (shuōchàng) nghĩa là Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng).

说唱 đọc thế nào?

说唱 đọc là shuōchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 说唱 là gì?

Âm Hán Việt của 说唱 là "thuyết xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.