说唱 nghĩa là Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng).
Nghĩa của 说唱
shuōchàng
THUYẾT XƯỚNGDanh từphồn thể 說唱
Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng)
âm nhạc Rap
Câu hỏi thường gặp
说唱 nghĩa là gì?
说唱 (shuōchàng) nghĩa là Nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 弹词 (táncí) và 相声 (xiàngsheng).
说唱 đọc thế nào?
说唱 đọc là shuōchàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 说唱 là gì?
Âm Hán Việt của 说唱 là "thuyết xướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.