TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说着玩儿

shuōzhewánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說著玩兒

Âm Hán Việt THUYẾT TRƯỚC NGOẠN NHI

说着玩儿 nghĩa là nói cho vui, đùa giỡn.

Nghĩa của 说着玩儿

shuōzhewánr

THUYẾT TRƯỚC NGOẠN NHIphồn thể 說著玩兒
  1. Nói cho vui
  2. Đùa giỡn
  3. Giỡn chơi
  4. Biến thể er hoá của 说着玩 (shuōzhewán)

Câu hỏi thường gặp

说着玩儿 nghĩa là gì?

说着玩儿 (shuōzhewánr) nghĩa là nói cho vui, đùa giỡn.

说着玩儿 đọc thế nào?

说着玩儿 đọc là shuōzhewánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 说着玩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 说着玩儿 là "thuyết trước ngoạn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.