TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请缨

qǐngyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請纓

Âm Hán Việt THỈNH ANH

请缨 nghĩa là tình nguyện nhập ngũ.

Nghĩa của 请缨

qǐngyīng

THỈNH ANHĐộng từphồn thể 請纓
  1. Tình nguyện nhập ngũ
  2. Tự đề cử cho nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

请缨 nghĩa là gì?

请缨 (qǐngyīng) nghĩa là tình nguyện nhập ngũ.

请缨 đọc thế nào?

请缨 đọc là qǐngyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 请缨 là gì?

Âm Hán Việt của 请缨 là "thỉnh anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.