诸侯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 諸侯
诸侯 nghĩa là Các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương.
Nghĩa của 诸侯
zhūhóu
CHƯ HẦUDanh từphồn thể 諸侯- Các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
Từ ghép có 诸侯
Câu hỏi thường gặp
诸侯 nghĩa là gì?
诸侯 (zhūhóu) nghĩa là Các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương.
诸侯 đọc thế nào?
诸侯 đọc là zhūhóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 诸侯 là gì?
Âm Hán Việt của 诸侯 là "chư hầu".