TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸柘

zhūzhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸柘

Âm Hán Việt CHƯ CHÁ

诸柘 nghĩa là cây mía.

Nghĩa của 诸柘

zhūzhè

CHƯ CHÁphồn thể 諸柘
  1. Cây mía

Câu hỏi thường gặp

诸柘 nghĩa là gì?

诸柘 (zhūzhè) nghĩa là cây mía.

诸柘 đọc thế nào?

诸柘 đọc là zhūzhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸柘 là gì?

Âm Hán Việt của 诸柘 là "chư chá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.