TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸相

zhūxiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸相

Âm Hán Việt CHƯ TƯỚNG

诸相 nghĩa là Tướng mạo của vạn vật (Phật giáo).

Nghĩa của 诸相

zhūxiàng

CHƯ TƯỚNGphồn thể 諸相
  1. Tướng mạo của vạn vật (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

诸相 nghĩa là gì?

诸相 (zhūxiàng) nghĩa là Tướng mạo của vạn vật (Phật giáo).

诸相 đọc thế nào?

诸相 đọc là zhūxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸相 là gì?

Âm Hán Việt của 诸相 là "chư tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.